Giới thiệu
Với các hệ thống hiện đại ngày càng được vận hành bằng thiết bị điện tử nhạy cảm và tải phi tuyến—như bộ chỉnh lưu, bộ biến tần và lò hồ quang—nguy cơ xảy ra các nhiễu loạn điện như sóng hài, sụt áp, tăng áp và mất cân bằng pha chưa bao giờ cao hơn. Những vấn đề này có thể gây ra quá nhiệt, hỏng hóc thiết bị, lão hóa cách điện, tổn thất năng lượng, thậm chí hư hại do cộng hưởng. Một thiết bị phân tích chất lượng điện cung cấp giải pháp mạnh mẽ: nó liên tục lấy mẫu các thông số điện thời gian thực—điện áp, dòng điện, sóng hài, hệ số công suất, quá độ—và ghi nhật ký các sự kiện tốc độ cao để phân tích. Dù bạn đang xử lý sự cố nhiễu loạn khó phát hiện, thực hiện kiểm toán năng lượng hay đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn như EN 50160 hoặc IEEE 519, công cụ này giúp nâng cao khả năng quan sát mạng lưới điện của bạn. Nhỏ gọn nhưng bền bỉ, nó giúp bảo vệ thiết bị quan trọng, tăng hiệu suất và nâng cao khả năng phục hồi hoạt động.
1. Nhà Máy Sản Xuất & Công Nghiệp
Để giám sát và kiểm soát sóng hài, mất cân bằng pha và nhiễu loạn quá độ đe dọa thiết bị đắt tiền và thời gian hoạt động sản xuất.
2. Kiểm Toán Năng Lượng & Chương Trình Hiệu Suất
Thiết yếu để xác định chính xác các điểm kém hiệu quả trong động cơ, hệ thống chiếu sáng và thiết bị bằng cách đo tổn thất và các vấn đề hệ số công suất.
3. Trung Tâm Dữ Liệu & Cơ Sở Hạ Tầng Trọng Yếu
Để phát hiện và loại bỏ các nhiễu loạn khó nhận biết—như quá độ hoặc nhiễu—gây ảnh hưởng đến độ tin cậy của hạ tầng.
4. Công Ty Điện Lực & Truyền Tải Điện
Được sử dụng để đảm bảo tuân thủ lưới điện, theo dõi mẫu nhiễu loạn và hỗ trợ các sáng kiến lưới điện thông minh.
5. Viễn Thông & Tháp Truyền Thông
Để ngăn ngừa gián đoạn do dao động điện áp hoặc dòng điện khởi động gây ra thời gian ngừng hoạt động tốn kém.
6. Cơ Sở Y Tế & Thiết Bị Y Tế
Quan trọng để bảo vệ các thiết bị liên quan đến tính mạng như hệ thống chẩn đoán hình ảnh và thiết bị giám sát.
7. Cơ Sở Giáo Dục & Phòng Thí Nghiệm
Dùng cho giảng dạy, nghiên cứu và xử lý sự cố, giúp minh họa các hiện tượng điện trong môi trường được kiểm soát.
8. Tòa Nhà Thương Mại & Khuôn Viên
Để duy trì hoạt động trơn tru, phân tích việc sử dụng năng lượng và ngăn ngừa hư hại cho các hệ thống trọng yếu.
Giám sát thời gian thực và ghi nhận sự kiện – Phát hiện chính xác các quá độ nhanh, sụt áp, tăng áp và sóng hài.
Đo lường độ trung thực cao và tuân thủ – Hỗ trợ báo cáo sóng hài và theo dõi hệ số công suất theo các tiêu chuẩn như EN 50160 và IEEE 519.
Khả năng chẩn đoán di động – Thiết bị cầm tay cung cấp lấy mẫu đa pha, hiển thị dạng sóng, xu hướng và báo cáo.
Phát hiện nhiễu loạn khó xác định – Tiết lộ các gián đoạn thoáng qua không thể nhìn thấy bằng dụng cụ truyền thống.
Một máy phân tích chất lượng điện không chỉ đơn thuần là một thiết bị—nó là người bảo vệ sự toàn vẹn của hệ thống điện trong thế giới ngày nay vận hành bằng điện tử. Từ sản xuất, y tế, viễn thông, trung tâm dữ liệu đến các đơn vị cung cấp điện, nó mang lại khả năng quan sát cần thiết để phát hiện, phân tích và xử lý các nhiễu loạn—dù là sóng hài, bất thường điện áp hay gián đoạn tức thời. Khả năng giám sát thời gian thực, xác minh tuân thủ và chẩn đoán chính xác khiến nó trở nên không thể thiếu để bảo vệ thiết bị nhạy cảm, nâng cao hiệu quả và tránh các sự cố tốn kém. Bằng cách kết hợp giám sát phòng ngừa với phân tích tiên tiến, máy phân tích chất lượng điện đảm bảo độ tin cậy, hiệu suất năng lượng và khả năng phục hồi của hệ thống. Đầu tư vào công cụ này chính là đầu tư vào sự ổn định lâu dài và năng lực cạnh tranh của bất kỳ cơ sở hạ tầng điện hiện đại nào.

Công ty TNHH Thiết bị Máy biến áp Kingrun
Thêm Máy kiểm tra Máy biến áp từ Kingrun
Thông số điện
Điện áp
Rms, ava, pk+, pk-, rms-1/2, CF
Tần số
Freq
Dòng điện
Rms, ava, pk+, pk-, rms-1/2, CF
Công suất & năng lượng
P, S, Q, PF, DPF, W
Tính toán
THD, DC, 1-50 Harm, 1-50 InHarm, 1-35 HiHarm, 1-50 SubHarm
Sóng hài điện áp
THD, DC, 1-50 Harm, 0-49 InHarm, 1-35 HiHarm, 1-50 SubHarm, KF
Sóng hài dòng điện
THD, DC, 1-50 Harm
Công suất sóng hài
Ia, Ib, Ic, ΣPtotal, ΣQtotal, ΣStotal, 15 phút
Dao động và nhấp nháy
PST, PLT, Fluct, Fluct Max
Mất cân bằng
V Pos, A pos, V neg, A neg, V zero, A zero, Unbal
Nhật ký sự kiện
Tăng áp, sụt áp, DIP, dòng điện đột biến, méo điện áp và dòng điện vượt giới hạn, tỷ lệ sóng hài lẻ vượt giới hạn, mất cân bằng điện áp dòng điện vượt giới hạn, tần số vượt giới hạn, PST vượt giới hạn, PLT vượt giới hạn, ngắt điện áp dài hạn, độ lệch dao động điện áp
Tên P, Q, S
Loại đo lường
P: Tính toán mỗi 10 chu kỳ
S: Tính toán bằng giá trị hiệu dụng của điện áp và dòng điện
Q: Tính toán bằng công suất biểu kiến, công suất tác dụng
Hiển thị
Biểu đồ bảng, biểu đồ xu hướng
Dải đo/độ phân giải
Theo dải điện áp và dòng điện
Độ chính xác đo lường
±0.5%
Arms
Chế độ đo
Tính toán bằng giá trị căn bậc hai của 10 chu kỳ
Chế độ hiển thị
Giá trị dòng điện hiệu dụng của mỗi kênh
Dải đo/độ phân giải
Dòng điện: theo kìm đo dòng
Tùy chọn: 5A/50A/100A/500A
Kìm đo dòng: 1200A/3000A/6000A (kìm đo dòng linh hoạt)
Độ chính xác
0.1% + độ chính xác của kìm đo dòng
Tần số
Chế độ đo
Tính toán bằng 10 chu kỳ (50Hz) hoặc (60Hz)
Chế độ hiển thị
Đo lường bằng 10 chu kỳ
Tần số danh định/độ phân giải
50.000Hz/0.001Hz hoặc 60.000Hz/0.001Hz
Dải tần đo
42.5-57.5Hz hoặc 52.5-67.5Hz
Độ chính xác đo lường
±0.001Hz
Dòng điện/điện áp RMS nửa sóng
Chế độ đo
Tính toán mỗi 2 chu kỳ. Mỗi chu kỳ, 1/2 chu kỳ tạo thành một tính toán dạng sóng
Dải đo/độ phân giải
Điện áp: 120V/0.01V, 230V/0.01V, 400V/0.01V, 1000V/0.01V; Dòng điện: theo kìm đo dòng
Độ chính xác đo lường
±0.1%
Vrms
Mạch đo
1P2W/2P3W/3P3W/3P4W
Tần số cơ bản của mạch đo
50Hz
Kênh đầu vào
4 điện áp pha, 4 dòng điện pha
Dải đo
Dải đo điện áp: tiêu chuẩn: 120V, 230V, 400V, 1000V, Điện áp tức thời tối đa 1000V
Dải đo dòng điện: theo kìm đo dòng, chỉ hỗ trợ kìm đo dòng đầu ra tín hiệu v
Hệ số công suất


